TanroDictionary Sổ từ

tumbler

/ˈtəmblɜː/

Anh Thông dụng
0

tumbler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cốc (không có chân); Người nhào lộn; Giống chim bồ câu nhào lộn (trong khi bay).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cốc (không có chân).danh từEN-VI Dict
  2. Người nhào lộn.danh từEN-VI Dict
  3. Giống chim bồ câu nhào lộn (trong khi bay).danh từEN-VI Dict
  4. Con lật đật (đồ chơi).danh từEN-VI Dict
  5. Lẫy khoá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He drank water from a glass tumbler.

  2. The tumbler flipped across the stage.

  3. A tumbler flew over the quiet field.

  4. The child watched the bright red tumbler bob.

  5. The lock's tumbler moved with a soft click.