TanroDictionary

tumbling

/ˈtəmblin/

Anh
0

tumbling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tumble; Sự rơi xuống, sự ngã, sự đổ nhào; Môn nhào lộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tumble.động từEN-VI Dict
  2. Sự rơi xuống, sự ngã, sự đổ nhào.danh từEN-VI Dict
  3. Môn nhào lộn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Tumbling over the mat, she laughed loudly.

  2. The sudden tumbling surprised everyone.

  3. She learned tumbling at the sports club.