Nghĩa tiếng Việt
- Xe bò (chở dụng cụ, đạm, phân... ).danh từEN-VI Dict
- Xe chở tội nhân đi hành hình (thời cách mạng dân chủ tư sản Pháp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer loaded hay onto the tumbril.
-
The tumbril carried prisoners through the town.