TanroDictionary Sổ từ

tumefy

/ˈt(j)uːmɪfaɪ/

Anh
0

tumefy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho sưng lên; Sưng lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho sưng lên.động từEN-VI Dict
  2. Sưng lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bite can tumefy the skin quickly.

  2. His ankle may tumefy after the fall.