Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho sưng lên.động từEN-VI Dict
- Sưng lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bite can tumefy the skin quickly.
-
His ankle may tumefy after the fall.
/ˈt(j)uːmɪfaɪ/
tumefy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho sưng lên; Sưng lên.
The bite can tumefy the skin quickly.
His ankle may tumefy after the fall.