TanroDictionary Sổ từ

tumult

/ˈtjuːmʌlt/

Anh Thông dụng
0

tumult là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ồn ào, sự om sòm; tiếng ồn ào; Sự xôn xao, sự náo động; Sự bối rối, sự xáo động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ồn ào, sự om sòm; tiếng ồn ào.danh từEN-VI Dict
  2. Sự xôn xao, sự náo động.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bối rối, sự xáo động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room was full of tumult after lunch.

  2. There was tumult in the busy hallway.

  3. His mind was in a great tumult.

  4. mind in [a] tumult

    đầu óc đang bối rối xáo động