Nghĩa tiếng Việt
- Sự ồn ào, sự om sòm; tiếng ồn ào.danh từEN-VI Dict
- Sự xôn xao, sự náo động.danh từEN-VI Dict
- Sự bối rối, sự xáo động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room was full of tumult after lunch.
-
There was tumult in the busy hallway.
-
His mind was in a great tumult.
-
mind in [a] tumult
đầu óc đang bối rối xáo động