Nghĩa tiếng Việt
- Sâu mãi vào trong thành một đường hẹp và dài.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đường hầm tun hút .
-
Nhà ở tun hút trong hẻm núi.
tun hút là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sâu mãi vào trong thành một đường hẹp và dài.
Đường hầm tun hút .
Nhà ở tun hút trong hẻm núi.