Nghĩa tiếng Việt
- Xem hoặc nghe một chương trình truyền hình hoặc đài phát thanhđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Make sure you tune in to next week's show.
/tjˈuːn ɪn tuː/
tune in to là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem hoặc nghe một chương trình truyền hình hoặc đài phát thanh.
Make sure you tune in to next week's show.