TanroDictionary Sổ từ

tune out

/tjˈuːn ˈaʊt/

Anh
0

tune out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ qua, không chú ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ qua, không chú ý.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I tuned him out because he was talking such rubbish.