TanroDictionary Sổ từ

tuneless

/ˈtjuːnləs/

Anh
0

tuneless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đúng điệu; Không du dương, không êm ái; Không chơi, không gảy (nhạc khí).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đúng điệu.tính từEN-VI Dict
  2. Không du dương, không êm ái.tính từEN-VI Dict
  3. Không chơi, không gảy (nhạc khí).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old radio sounded tuneless at night.

  2. His tuneless humming filled the bus.

  3. The old piano is tuneless now.