Nghĩa tiếng Việt
- Không đúng điệu.tính từEN-VI Dict
- Không du dương, không êm ái.tính từEN-VI Dict
- Không chơi, không gảy (nhạc khí).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old radio sounded tuneless at night.
-
His tuneless humming filled the bus.
-
The old piano is tuneless now.