Nghĩa tiếng Việt
- Sự không có giai điệu, sự không du dương, sự không êm ái; sự nghe chói tai.danh từEN-VI Dict
- Sự không chơi, sự không gảy (nhạc khí).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tune was remembered for its tunelessness.
-
His tunelessness made the song hard to enjoy.