TanroDictionary Sổ từ

tunelessness

/ˈtjuːnləsnəs/

Anh
0

tunelessness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không có giai điệu, sự không du dương, sự không êm ái; sự nghe chói tai; Sự không chơi, sự không gảy (nhạc khí).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không có giai điệu, sự không du dương, sự không êm ái; sự nghe chói tai.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không chơi, sự không gảy (nhạc khí).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tune was remembered for its tunelessness.

  2. His tunelessness made the song hard to enjoy.