TanroDictionary Sổ từ

tunesmith

/ˈtjuːnsmɪθ/

Anh
0

tunesmith là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sáng tác dân ca.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sáng tác dân ca.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tunesmith wrote a simple song for children.