Nghĩa tiếng Việt
- Dấu vết để lại, có thể theo đó tìm ra người nào đó.danh từWiktionary
- Gốc gác, lai lịch một người.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tìm cho ra tung tích kẻ gian.
-
Không để lại tung tích gì.
-
Không để lộ tung tích.
-
Biết rõ tung tích của nhau.