TanroDictionary Sổ từ

tung tích

Việt
0

tung tích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dấu vết để lại, có thể theo đó tìm ra người nào đó; Gốc gác, lai lịch một người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu vết để lại, có thể theo đó tìm ra người nào đó.danh từWiktionary
  2. Gốc gác, lai lịch một người.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Tìm cho ra tung tích kẻ gian.

  2. Không để lại tung tích gì.

  3. Không để lộ tung tích.

  4. Biết rõ tung tích của nhau.