Nghĩa tiếng Việt
- Nói trẻ con vui mừng chạy đi chạy lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thằng bé được cái áo mới, chạy tung tăng.
tung tăng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói trẻ con vui mừng chạy đi chạy lại.
Thằng bé được cái áo mới, chạy tung tăng.