tung toé là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Theo mọi phía.
Nước đổ tung tóe.
Thóc rơi tung tóe.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm