Nghĩa tiếng Việt
- Có vấn khăn, có chít khăn.tính từEN-VI Dict
- Có đội mũ không vành (đàn bà).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The turbaned man smiled at the door.
-
The turbaned woman chose a bright scarf.
/ˈtɜːbənd/
turbaned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vấn khăn, có chít khăn; Có đội mũ không vành (đàn bà).
The turbaned man smiled at the door.
The turbaned woman chose a bright scarf.