TanroDictionary Sổ từ

turbary

/ˈtɜːbəri/

Anh
0

turbary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỏ than bùn; Quyền được lấy than bùn (ở đất của người khác).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỏ than bùn.danh từEN-VI Dict
  2. Quyền được lấy than bùn (ở đất của người khác).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The turbary was too wet for walking.

  2. He has a turbary on his neighbor's land.