TanroDictionary Sổ từ

turbinate

/ˈtɜːbənət/

Anh
0

turbinate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình con cù, giống hình con quay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình con cù, giống hình con quay.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shell had a turbinate shape.