TanroDictionary Sổ từ

turbocharger

/ˈtɜːbəʊtʃɑːdʒə(r)/

Anh
0

turbocharger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ tăng nạp cho chế hòa khí (hoặc cho đường cung cấp hỗn hợp chất đốt và ô xy cho động cơ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ tăng nạp cho chế hòa khí (hoặc cho đường cung cấp hỗn hợp chất đốt và ô xy cho động cơ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A turbocharger can help the engine work faster.