Nghĩa tiếng Việt
- Bộ tăng nạp cho chế hòa khí (hoặc cho đường cung cấp hỗn hợp chất đốt và ô xy cho động cơ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A turbocharger can help the engine work faster.
/ˈtɜːbəʊtʃɑːdʒə(r)/
turbocharger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ tăng nạp cho chế hòa khí (hoặc cho đường cung cấp hỗn hợp chất đốt và ô xy cho động cơ).
A turbocharger can help the engine work faster.