Nghĩa tiếng Việt
- Động cơ phản lực bên trong có thêm một động cơ cánh quạt cung cấp thêm lực đẩy, động cơ phản lực cánh quạt đẩy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plane uses a turbofan for extra thrust.
/ˈtɜːboʊˌfæn/
turbofan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động cơ phản lực bên trong có thêm một động cơ cánh quạt cung cấp thêm lực đẩy, động cơ phản lực cánh quạt đẩy.
The plane uses a turbofan for extra thrust.