Nghĩa tiếng Việt
- Sự hỗn loạn; sự bất an, sự náo động.danh từEN-VI Dict
- Sự nhiễu loạn, sự chuyển động dữ dội, sự chuyển động không đều (của không khí, nước).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was turbulence during the long flight.
-
The boat rocked in the water turbulence.