Nghĩa tiếng Việt
- Hỗn loạn, thay đổi bất thường (về không khí, nước).DEN-VI Dict
- Náo loạn, không yên ổn, trong trạng thái chấn động, trong trạng thái xáo động.DEN-VI Dict
- Bất an, không kiểm soát được.DEN-VI Dict
- Ngỗ nghịch.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The river moved turbulentli after the heavy rain.
-
The crowd grew turbulentli during the long wait.
-
She spoke turbulentli and could not calm down.
-
The child acted turbulentli during the lesson.