Nghĩa tiếng Việt
- Sự hình thành dòng chảy rối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Engineers studied turbulization in the water pipe.
/ˌtɜːbəˈleɪʃənwɪn/
turbulization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hình thành dòng chảy rối.
Engineers studied turbulization in the water pipe.