Nghĩa tiếng Việt
- Món ăn bao gồm một con gà được lấy xương ra hết, nhồi vào một con vịt, rồi sau đó nhồi tiếp vào một con gà tây.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We cooked a big turducken for the feast.
/tɜːˈdʌk(ə)n/
turducken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Món ăn bao gồm một con gà được lấy xương ra hết, nhồi vào một con vịt, rồi sau đó nhồi tiếp vào một con gà tây.
We cooked a big turducken for the feast.