Nghĩa tiếng Việt
- Đầy cỏ, có trồng cỏ.tính từEN-VI Dict
- Có than bùn; (thuộc) than bùn.tính từEN-VI Dict
- Sự đua ngựa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We sat on the turfy bank beside the road.
-
The turfy ground stayed soft after the rain.
-
He loves the turfy life on weekends.