TanroDictionary Sổ từ

turfy

/ˈtɜːfi/

Anh
0

turfy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầy cỏ, có trồng cỏ; Có than bùn; (thuộc) than bùn; Sự đua ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy cỏ, có trồng cỏ.tính từEN-VI Dict
  2. Có than bùn; (thuộc) than bùn.tính từEN-VI Dict
  3. Sự đua ngựa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We sat on the turfy bank beside the road.

  2. The turfy ground stayed soft after the rain.

  3. He loves the turfy life on weekends.