Nghĩa tiếng Việt
- Sự cương (máu); chỗ cương (máu).danh từEN-VI Dict
- Tính chất huênh hoang, tính chất khoa trương (giọng văn, lời nói).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The turgescence was important at work.
/tɜː(r)ˈdʒɛsəns/
turgescence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cương (máu); chỗ cương (máu); Tính chất huênh hoang, tính chất khoa trương (giọng văn, lời nói).
The turgescence was important at work.