Nghĩa tiếng Việt
- Sự cương lên, sự sưng lên; chỗ cương lên, chỗ sưng lên.danh từEN-VI Dict
- Tính chất khoa trương (văn... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor noticed turgiditi in the finger.
-
The essay had some turgiditi and was hard to read.