Nghĩa tiếng Việt
- Cương, sưng, phồng lên.DEN-VI Dict
- Khoa trương, huênh hoang, làm cho chán ngấy (về ngôn ngữ, văn... ).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flower petals looked turgidli after watering.
-
Her turgidli writing was hard to enjoy.