Nghĩa tiếng Việt
- Người Thổ nhĩ kỳ.danh từEN-VI Dict
- Gười hung ác, người độc ác.danh từEN-VI Dict
- Thằng ranh con, thằng quỷ con.danh từEN-VI Dict
- Ngựa Thổ nhĩ kỳ.danh từEN-VI Dict
- Người theo đạo Hồi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A turk visited the shop and bought bread.
-
He is known as a young turk.
-
You little turk, stop teasing your sister.
-
The turk was strong and fast on the field.
-
He learned that turk once meant a Muslim man.