TanroDictionary Sổ từ

turk

/tɜːk/

Anh
0

turk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Thổ nhĩ kỳ; Gười hung ác, người độc ác; Thằng ranh con, thằng quỷ con.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Thổ nhĩ kỳ.danh từEN-VI Dict
  2. Gười hung ác, người độc ác.danh từEN-VI Dict
  3. Thằng ranh con, thằng quỷ con.danh từEN-VI Dict
  4. Ngựa Thổ nhĩ kỳ.danh từEN-VI Dict
  5. Người theo đạo Hồi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A turk visited the shop and bought bread.

  2. He is known as a young turk.

  3. You little turk, stop teasing your sister.

  4. The turk was strong and fast on the field.

  5. He learned that turk once meant a Muslim man.