TanroDictionary Sổ từ

turmeric

/ˈtɜːmərɪk/

Anh
0

turmeric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây nghệ; Củ nghệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây nghệ.danh từEN-VI Dict
  2. Củ nghệ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She added turmeric to the rice.

  2. The cook used fresh turmeric in the soup.