Nghĩa tiếng Việt
- Sự xoay sang hướng khác, sự xoay ngược lại.danh từEN-VI Dict
- Sự đổi ý.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The turnabout changed the direction of the path.
-
Her turnabout surprised everyone at lunch.
/ˈtɜːnəbaʊt/
turn about là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xoay sang hướng khác, sự xoay ngược lại; Sự đổi ý.
The turnabout changed the direction of the path.
Her turnabout surprised everyone at lunch.