Nghĩa tiếng Việt
- Quay đầu lại; xoay chuyển tình thế khó khăn thành thành công.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new chief executive managed to turn the struggling company around in one year.
/tɜːn əˈraʊnd/
turn around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quay đầu lại; xoay chuyển tình thế khó khăn thành thành công.
The new chief executive managed to turn the struggling company around in one year.