TanroDictionary Sổ từ

turn around

/tɜːn əˈraʊnd/

Anh Thông dụng
0

turn around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quay đầu lại; xoay chuyển tình thế khó khăn thành thành công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quay đầu lại; xoay chuyển tình thế khó khăn thành thành công.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new chief executive managed to turn the struggling company around in one year.