TanroDictionary Sổ từ

turn back

/tɜːn ˈbæk/

Anh Thông dụng
0

turn back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quay trở lại, quay đầu; đảo ngược tiến trình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quay trở lại, quay đầu; đảo ngược tiến trình.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Severe snowstorms forced the mountain climbing expedition to turn back.