Nghĩa tiếng Việt
- Quay trở lại, quay đầu; đảo ngược tiến trình.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Severe snowstorms forced the mountain climbing expedition to turn back.
/tɜːn ˈbæk/
turn back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quay trở lại, quay đầu; đảo ngược tiến trình.
Severe snowstorms forced the mountain climbing expedition to turn back.