Nghĩa tiếng Việt
- Con đường nhánh (con đường tách ra khỏi một con đường to hơn hoặc quan trọng hơn).danh từEN-VI Dict
- Người (vật) làm cho ai chán ngấy, người (vật) làm cho ai ghê tởm, người (vật) làm cho ai cảm thấy không hấp dẫn về mặt tình dục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Take the turn-off after the second bridge.
-
His rude joke was a real turn-off.