TanroDictionary Sổ từ

turn-out

/ˈtɜːnˈɑʊt/

Anh
0

turn-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đám đông; Cuộc đình công; người đình công; Sản lượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đám đông.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc đình công; người đình công.danh từEN-VI Dict
  3. Sản lượng.danh từEN-VI Dict
  4. Cỗ xe ngựa.danh từEN-VI Dict
  5. Đường tránh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was a great turn-out at the concert.

  2. The turn-out was large at the festival.

  3. Daily turn-out was lower than expected.

  4. The old turn-out carried them to town.

  5. Take the turn-out before the bridge.