Nghĩa tiếng Việt
- Sự thay đổi hoàn toàn (từ một tình hình rất xấu sang một tình hình rất tốt ).danh từEN-VI Dict
- Quá trình bốc dỡ hàng (về tàu thủy, máy bay).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team made a strong turn-round this year.
-
The plane had a quick turn-round.