Nghĩa tiếng Việt
- Cái chìa vít, cái vặn đinh vít.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used a turn-screw to fix the chair.
/ˈtɜːnˈskruː/
turn-screw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái chìa vít, cái vặn đinh vít.
He used a turn-screw to fix the chair.