Nghĩa tiếng Việt
- Người trông nom việc mở máy nước (trong thành phố).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The turncock checked the water valve early.
/ˈtɜːnˌkɑːk/
turncock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trông nom việc mở máy nước (trong thành phố).
The turncock checked the water valve early.