Nghĩa tiếng Việt
- Bước ngoặt, bước quyết định.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the turning point on the desk.
/ˈtɜːninˈpɔɪnt/
turning point là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bước ngoặt, bước quyết định.
He kept the turning point on the desk.