Nghĩa tiếng Việt
- Vòng tròn nhỏ nhất trong đó một chiếc xe có thể quay đầu được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This car has a very small turning-circle.
/ˈtɜːninˈsɜːkəl/
turning-circle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòng tròn nhỏ nhất trong đó một chiếc xe có thể quay đầu được.
This car has a very small turning-circle.