Nghĩa tiếng Việt
- Cái chắn đường để thu thuế; cổng thu thuế.danh từEN-VI Dict
- Đường lớn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We paid the toll at the turnpike.
-
The turnpike was busy during the morning rush.
/ˈtɜːnpaɪk/
turnpike là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái chắn đường để thu thuế; cổng thu thuế; Đường lớn.
We paid the toll at the turnpike.
The turnpike was busy during the morning rush.