Nghĩa tiếng Việt
- Cổng xoay, cổng quay, cửa xoay, cửa quay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He pushed through the turnstile with his ticket.
/ˈtɜːnstaɪl/
turnstile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cổng xoay, cổng quay, cửa xoay, cửa quay.
He pushed through the turnstile with his ticket.