Nghĩa tiếng Việt
- Mặt quay hình tròn, phẳng trên đó đặt đựa hát để quay.danh từEN-VI Dict
- Sàn phẳng hình tròn trên đó đầu máy xe lửa chạy lên để quay đầu lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She placed the record on the turntable.
-
The train turned on the turntable before leaving.