TanroDictionary Sổ từ

turntable

/ˈtɜːnteɪbl/

Anh
0

turntable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt quay hình tròn, phẳng trên đó đặt đựa hát để quay; Sàn phẳng hình tròn trên đó đầu máy xe lửa chạy lên để quay đầu lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt quay hình tròn, phẳng trên đó đặt đựa hát để quay.danh từEN-VI Dict
  2. Sàn phẳng hình tròn trên đó đầu máy xe lửa chạy lên để quay đầu lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She placed the record on the turntable.

  2. The train turned on the turntable before leaving.