TanroDictionary Sổ từ

turpeth

/ˈtɜːpɪθ/

Anh
0

turpeth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rễ cây chìa vôi (trước đây dùng làm thuốc xổ); Cây chìa vôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rễ cây chìa vôi (trước đây dùng làm thuốc xổ).danh từEN-VI Dict
  2. Cây chìa vôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The herb's turpeth root was once used as medicine.

  2. A turpeth grew beside the garden path.