Nghĩa tiếng Việt
- Tính xấu xa, tính đê tiện.danh từEN-VI Dict
- Việc làm xấu xa, việc làm đê tiện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The turpitude was useful in class.
/ˈtɜːpɪtjuːd/
turpitude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính xấu xa, tính đê tiện; Việc làm xấu xa, việc làm đê tiện.
The turpitude was useful in class.