Nghĩa tiếng Việt
- Ngà (voi); răng ranh (lợi lòi).danh từEN-VI Dict
- Răng (cào, bừa... ).danh từEN-VI Dict
- Đâm bằng ngà; xé bằng răng nanh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The elephant's tusk shone in the sun.
-
The machine's tusk scratched the floor.
-
The animal can tusk its way through grass.