Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) bệnh hotính từEN-VI Dict
- do ho.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She had a tussal cough all night.
-
His voice sounded tussal and weak.
/ˈtʌsəl/
tussal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) bệnh ho; do ho.
She had a tussal cough all night.
His voice sounded tussal and weak.