TanroDictionary Sổ từ

tussle

/ˈtʌsl/

Anh Thông dụng
0

tussle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau; Ẩu đả, đánh nhau; tranh giành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau.danh từEN-VI Dict
  2. Ẩu đả, đánh nhau; tranh giành.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A verbal tussle broke out during the long meeting.

  2. They had to tussle with each other for the prize.

  3. verbal tussle

    sự cãi nhau; cuộc đấu khẩu

  4. to tussle with someone for something

    tranh giành với ai cái gì