TanroDictionary Sổ từ

tutelage

/ˈtjuːtəlɪdʒ/

Anh
0

tutelage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giám hộ; Thời gian (chịu sự) giám hộ (trẻ vị thành niên); Sự dạy dỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giám hộ.danh từEN-VI Dict
  2. Thời gian (chịu sự) giám hộ (trẻ vị thành niên).danh từEN-VI Dict
  3. Sự dạy dỗ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child lived under his aunt's tutelage.

  2. During tutelage, the student learned fast.

  3. Good tutelage helped him improve quickly.