Nghĩa tiếng Việt
- Sự giám hộ.danh từEN-VI Dict
- Thời gian (chịu sự) giám hộ (trẻ vị thành niên).danh từEN-VI Dict
- Sự dạy dỗ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child lived under his aunt's tutelage.
-
During tutelage, the student learned fast.
-
Good tutelage helped him improve quickly.