TanroDictionary Sổ từ

tutelar

/ˈtuːtəlɜː/

Anh
0

tutelar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giám hộ; Làm việc giám hộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giám hộ.tính từEN-VI Dict
  2. Làm việc giám hộ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tutelar care kept the child safe.

  2. He is considered the tutelar genius of the city.

  3. tutelar genius

    thần hộ mệnh