TanroDictionary Sổ từ

tutorage

/ˈtuːtərɪdʒ/

Anh
0

tutorage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trách nhiệm giám hộ (đứa trẻ vị thành niên); Thân phận gia sư; Chức trợ lý học tập (ở trường đại học Anh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trách nhiệm giám hộ (đứa trẻ vị thành niên).danh từEN-VI Dict
  2. Thân phận gia sư.danh từEN-VI Dict
  3. Chức trợ lý học tập (ở trường đại học Anh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His tutorage lasted until age eighteen.

  2. She began her tutorage in the city.

  3. His tutorage included weekly meetings.